Trang chủ
Thiết bị văn phòng Máy in Máy in đa năng
|
Máy in đa năng Canon ImageClass MX-357
|
|
-
Chúng tôi cung cấp dịch vụ bán hàng, giao hàng và thu tiền tại nhà trên toàn lãnh thổ Việt Nam
|
Tại
Hà Nội:
B49, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy
HOTLINE:Mr.Vương:
0906.287.169
- Ms.Liên:
0932.287.269
- Mr. Tuyên:
0932.279.169
- Ms.Hà:
0936.379.169
Tel:
04.3992.8896 / 04.3785.5633 / 04.224.26188. Thời gian phục vụ: Từ 8h - 18h30 hàng ngày
Tại
Hồ Chí Minh:
163, Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận
Tel:
08.3845.7489 / 08.3844.3969 / 08.3842.3565 / 08.3842.3545. Thời gian phục vụ: Từ 8h - 20h hàng ngày
|
|
|
|
|
|
1. Thông tin cơ bản: Máy in đa năng Canon ImageClass MX-357
Tận hưởng hiệu quả công việc với máy in đa chức năng văn phòng nhỏ với kết nối WiFi
Chiếc máy in hiệu quả này được tích hợp một màn hình LCD để tạo ra các bản in và bản quét chất lượng cao. Nó có thể đem lại cho bạn giá trị, chất lượng, và sự cải tiến mới khiến bạn phải say mê.
* Tốc độ in: lên tới 8,4 ipm đơn sắc / 4,8 ipm màu
* In, quét, copy, fax, kết nối Wi-Fi
* In ảnh không viền cỡ 4 x 6" trong 43 giây
2. Tính năng:
- Công nghệ in FINE:
Có thể in với độ phân giải 4800 x 1200 dpi với kích thước giọt mực nhỏ cực nhỏ cỡ kính hiển vi 2 pl, thiết bị all-in-one sẽ giúp bạn tạo ra các bản in hoàn hảo. Đầu in FINE chính xác kỹ thuật cao với 1.472 kim phun sẽ tạo ra bản in chính xác hơn bao giờ.
- Lên tài liệu tự động
Sử dụng dễ dàng hơn bao giờ hết. Với khả năng chứa tới 30 tờ giấy thường cỡ A4 để có thể lên giấy, fax, quét, và copy liên tục giúp công việc của bạn luôn trôi chảy. Tốc độ fax 3 giây/trang cỡ A4 và tiêu chuẩn fax Super G3 khiến giúp bạn xử lý công việc nhanh, hiệu quả, và hoàn hảo!
- Mạng LAN có dây/không dây:
Với tính năng kết nối WiFi và kết nối mạng LAN có dây, bạn có thể sử dụng máy in đa chức năng này như một phần mạng làm việc, in, và quét từ bất cứ nơi nào trong văn phòng hay ở gia đình. Thêm vào đó, chiếc máy này còn có thể in trực tiếp từ các loại thẻ nhớ hoặc các máy ảnh, máy quay, điện thoại chụp ảnh kỹ thuật số tương thích với PictBridge.
3. Thông số kỹ thuật:
|
|
Tốc độ*1
Dựa theo ISO / IEC 24734.
Xin hãy nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn tắt |
Bản in đen trắng:
Giấy thường cỡ A4: |
ESAT: xấp xỉ 8,4ipm |
| Bản in màu: Giấy thường cỡ A4: |
ESAT: xấp xỉ 4,8ipm |
| Photo (4 x 6"): |
PP-201 / Tiêu chuẩn / Không viền:
xấp xỉ 43 giây |
| Độ phân giải (dpi)*2 |
4800 x 1200dpi (tối đa) |
| Kích thước dọt mực tối thiểu |
2pl (tối thiểu) |
| Số lượng kim phun |
1472 |
| Loại Cartridge |
PG-810, CL-811 (PG-810XL, CL811XL Optional) |
| Chiều rộng có thể in |
Có thể lên tới 203,2mm (8-inch) |
| Không viền: |
Có thể lên tới 216mm (8,5-inch) |
| Vùng nên in |
Lề trên: |
31,2mm |
| Lề dưới: |
32,5mm |
| Kích thước giấy có thể sử dụng |
A4, Letter, Legal, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10" |
| In ảnh không viền |
4 x 6" / 8 x 10" / A4 |
|
|
| Công nghệ quét |
CIS |
| Độ phân giải quang học |
Flatbed: |
1200 x 2400dpi |
| ADF: |
600 x 600dpi |
| Độ phân giải có thể lựa chọn (Flatbed) |
19200 x 19200dpi |
Tốc độ quét đường
(không tính đến thời gian truyền dữ liệu) |
Tông màu xám: |
1,6miligiây/đường (300dpi) |
| Màu: |
4,8miligiây/đường (300dpi) |
| Tốc độ quét*3 (Reflectives) |
Bản màu cỡ A4 /
Độ phân giải mặc định: |
xấp xỉ 19 giây |
Chiều sâu bit màu quét
(màu nhập / màu ra) |
Tông màu xám: |
16 / 8 bits |
| Màu: |
48 / 24 bits (mỗi màu RGB 16 / 8 bits) |
| Kích thước tài liệu tối đa |
Flatbed: |
A4 / LTR (216 x 297mm) |
| ADF: |
A4 / LTR / LGL |
| Các tính năng khác |
Quét và lưu vào ổ USB Flash / Thẻ nhớ; Quét và lưu ở định dạng "Compact PDF" |
|
|
Tốc độ*4
Dựa theo ISO / IEC 24735 Annex D.
Xin vui lòng nhấp chuột vào đây để có báo cáo chi tiết |
Bản màu:
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa: |
FCOT: 31 giây |
Văn bản màu đen (ADF):
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa: |
ESAT: 7,3ipm |
Bản màu (ADF):
Giấy thường cỡ A4 /
Tốc độ tối đa: |
ESAT: 3,4ipm |
| Chất lượng ảnh |
3 vị trí (Fast, Standard, High) |
| Điều chính mật độ |
9 vị trí, cường độ tự động (copy AE*)
* chỉ dành cho Flatbed |
| Phóng to / thu nhỏ |
25% - 400% , Fit-to-page (chỉ dành cho Flatbed) |
| Coppy nhiều bản (đen trắng / màu) |
Tối đa 99 trang |
| Kích thước tài liệu tối đa |
A4 / LTR (216 x 297mm) |
| ADF: |
A4 / LGL |
|
|
| Loại |
Desktop Transceiver (Super G3 / giao tiếp màu) |
| Đường truyền có thể sử dụng |
PSTN (mạng điện thoại quay) |
| Độ phân giải |
Văn bản đen trắng: |
8pels/mm x 3,85dòng/mm (tiêu chuẩn)
8pels/mm x 7,7dòng/mm (đẹp)
300 x 300dpi (siêu đẹp) |
| Văn bản màu: |
200 x 200dpi |
| Tốc độ Modem |
Tối đa 33,6kbps |
| Tốc độ truyền*5 |
Văn bản đen trắng: |
xấp xỉ 3 giây (33,6kbps) |
| Văn bản màu: |
xấp xỉ 1min. (33,6kbps) |
| Nén |
Văn bản đen trắng: |
MH, MR, MMR |
| Văn bản màu: |
JPEG |
| Tông màu |
Văn bản đen trắng: |
256 mức màu |
| Văn bản màu: |
24 bits Full colour (mỗi màu RGB 8 bits) |
| ECM (chế độ chỉnh sửa lỗi) |
Tương thích ITU-T T.30 |
| Quay số tự động |
Quay số tốc độ một chạm: |
N.A. |
| Quay số tốc độ mã hóa: |
Tối đa 20 địa chỉ |
| Quay số nhóm: |
Tối đa 19 địa chỉ |
| Bộ nhớ truyền / nhận*6 |
xấp xỉ 50 trang |
| Tính năng khác |
Lưu các bản fax ở bộ nhớ vào ổ USB Flash, chuyển fax từ bộ nhớ, chuyển đổi chế độ fax / điện thoại (bằng tay), kết nối máy trả lời, nhận fax từ xa, quay lại số, từ chối cuộc gọi, từ chối nhận fax, nhập lại số fax, kiểm tra các thông tin fax RX |
|
|
| Loại |
Windows: |
Thông qua modem FAX ( ở MFP) |
| Mac: |
N/A |
| Số điểm đến (bản đen trắng / bản màu) |
1 địa chỉ, chỉ chuyển fax đen trắng |
|
|
| Mạng LAN có dây |
Loại mạng làm việc: |
IEEE802.3u (100BASE-TX) /
IEEE802.3 (10BASE-T) |
| Hệ thống chuyển: |
100M / 10Mbps (tự động chuyển đổi) |
| Mạng LAN không dây |
Loại mạng làm việc: |
IEEE802.11g / IEEE802.11b
(tương thích với IEEE802.11n*7) |
| Băng tần: |
2.412GHz - 2. 472GHz |
| Kênh: |
1 - 13 |
| Hệ thống truyền: |
OFDM / DS-SS system |
| Tỉ lệ dữ liệu: |
54 / 48 / 36 / 24 / 18 / 12 / 9 / 6Mbps (IEEE802.11g, có thể chuyển tự động),
11 / 5.5 / 2 / 1Mbps
(IEEE802.11b, có thể chuyển tự động) |
| Phạm vi: |
Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền) |
| Bảo mật: |
WEP64 / 128 bits, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES), mật khẩu quản lý |
|
|
| Máy ảnh kỹ thuật số tương thích |
Các máy ảnh, máy quay, điện thoại chụp hình kỹ thuật số tương thích với "PictBridge" |
| Định dạng file |
JPEG (Exif ver2.2 / 2.21 compliant) |
|
|
| Khay giấy cạnh |
Giấy thường: |
A4 = 100 |
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N): |
A4 = 80 |
Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin
(PT-101): |
A4 = 10, 4 x 6" = 20 |
Giấy in ảnh chuyên nghiệp Pro II
(PR-201): |
A4 = 10, 4 x 6" = 20 |
Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201): |
A4 = 10, 4 x 6" = 20 |
Giấy in ảnh bóng một mặt
(SG-201): |
A4 / 8 x 10" = 10, 4 x 6" = 20 |
Giấy in ảnh bóng
"Everyday Use" (GP-501): |
A4 = 10, 4 x 6" = 20 |
Giấy in ảnh Matte
(MP-101): |
A4 = 10, 4 x 6" = 20 |
Giấy in ảnh dính,
(PS-101): |
1 |
| Giấy ảnh T-Shirt Transfer (TR-301): |
1 |
| Envelope: |
European DL và US Com. #10 = 10 |
| ADF |
Giấy thường: |
A4 / Letter = 30, Legal = 5 |
|
|
| khay giấy cạnh |
Giấy thường: |
64 - 105g/m2 |
Giấy in ảnh đặc chủng của Canon:
Trọng lượng giấy tối đa: |
Xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin
PT-101) |
|
|
| Windows |
2000 SP4, XP SP2 / SP3, Vista SP1 / SP2, 7 |
| Macintosh |
OS X 10.4.11 - 10.6 |
|
|
| Màn hình |
Màn hình màu LCD cỡ 2.5-inch |
| Tính năng khởi động nhanh |
xấp xỉ 3 giây |
| Giao diện |
USB 2.0 tốc độ cao, PictBridge, Bluetooth v2.0: Tốc độ tối đa 1,44Mbps
(tùy chọn, chỉ ảnh JPEG dành cho điện thoại di động, OPP, BIP, HCRP dành cho máy tính) |
| Các phần mềm đi kèm cuả Canon |
Canon Solution Menu
Easy-PhotoPrint EX
Easy-WebPrint EX
MP Navigator EX
Speed Dial Utility (chỉ dành cho hệ điều hành Windows) |
| Môi trường vận hành |
Nhiệt độ: |
5 - 35°C |
| Độ ẩm: |
10 - 90% RH
(không tính đến ngưng tụ sương) |
| Nguồn điện |
AC 100 - 240V, 50 / 60Hz |
| Độ vang âm*8 |
In: |
xấp xỉ 45,5dB.(A) |
| Điện năng tiêu thụ |
Khi ở chế độ chờ
(Đèn quét tắt)
(USB nối với máy tính): |
xấp xỉ 2,7W |
Khi tắt
(USB nối với máy tính): |
xấp xỉ 0,8W |
| Khi copy*9: |
xấp xỉ 12W |
| Môi trường |
Nguyên tắc: |
RoHS (EU), WEEE (EU), RoHS (China) |
| Nhãn sinh thái: |
Energy Star |
| Trọng lượng |
8,8kg |
| Kích thước (W x D x H) |
458 x 415 x 198mm |
Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1. Tốc độ in tài liệu là những số trung bình của ESAT trong thử nghiệm phân loại văn phòng dành cho chế độ mặc định, ISO / IEC 24734, không tính đến thời gian in bản tài liệu đầu tiên.
Tốc độ in ảnh dựa trên cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ.
Tốc độ in có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ trang, loại giấy sử dụng,...
*2. Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1/4800 inch.
*3. Tốc độ quét tài liệu màu được tính theo ISO / IEC 24735 biểu đồ thử nghiệm A phụ lục C.
Tốc độ quét hiển thị thời gian tính từ khi nhấn nút quét của ổ đĩa máy quét đến khi tắt màn hình hiển thị.
Tốc độ quét có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và kích thước tài liệu,...
*4.Tốc độ copy ADF là các con số trung bình của ESAT ở thử nghiệm vận hành chung dành cho chế độ đơn giản mặc định, ISO / IEC 24735. (ESAT: không tính đến thời gian copy bản đầu tiên)
Tốc độ copy có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ copy, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv và không tính đến thời gian làm nóng máy.
*5. Tốc độ chuyển fax tài liệu đen trắng dựa trên cài đặt mặc định sử dụng biểu đồ ITU-T No.1.
Tốc độ chuyển fax tài liệu màu dựa theo cài đặt mặc định sử dụng bảng thử nghiệm fax màu của Canon.
Tốc độ chuyển thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, các cài đặt fax ở đầu nhận, và các điều kiện đường truyền,...
*6. Đếm trang dựa theo biểu đồ ITU-T No.1 hoặc biểu đồ tiêu chuẩn fax số 1 của Canon.
*7. Tỉ lệ truyền sẽ bị giới hạn đối với IEEE802.11g và hoạt động ở băng tần 2,4GHz.
*8. Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II cỡ 4 x 6" sử dụng các cài đặt in mặc định.
*9. Khi copy ISO / JIS-SCID N2 (in bằng máy in kim phun mực) trên giấy thường cỡ A4 sử dụng các cài đặt in mặc định.

Hình ảnh máy in đa năng Canon ImageClass MX-357
|
|
Giá bán: 4.960.000 VNĐ Thị trường: 8.778.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 25.410.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 15.980.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 1.155.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 25.410.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 495.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 18.942.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 27.490.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 4.600.000 VNĐ Thị trường: 4.950.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 1.617.000 VNĐ
|
|
Sản phẩm đã xem
|
|
Giá bán: 5.850.000 VNĐ Thị trường: 6.650.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 6.950.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 4.450.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 4.950.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 3.690.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 4.950.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 7.250.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 4.950.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 6.600.000 VNĐ
|
|
|
|
Giá bán: 3.450.000 VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|